Hổ trợ trực tuyến

Minh

Minh

Hotline: 0904752100

Huệ (bán lẻ)

Huệ (bán lẻ)

Hotline: 0983094560

0916514426

0916514426

Hotline: Zalo chat

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online 38
Hôm nay 140
Hôm qua 632
Trong tuần 2,073
Trong tháng 16,804
Tổng cộng 1,245,834

BADA RUBBER

Bada rubber

Sò nóng lạnh Peltier Tec1-12706 (4x4cm)

Giá bán: 38,000 VND
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ: HONGCHANG ELECTRIC
Mô tả:

Tấm peltier chất lượng tốt

Sò nóng lạnh peltier - peltier module - tấm tản nhiệt peltier  TEC1-12706   

Công suất làm lạnh max: 56 wat

12706
Kích cỡ 40*40*3.6(mm)
Màu Trắng
Chất liệu        Ceramic Substrate Sb Bi Se Te tin non-ferrous materials Wire
Vmax(v) 15.4
Qcmax(w) 56
 Imax(A) 6
P max   ~ 90 Wat
 
---------

- Nguyên lý hiệu ứng Peltier: 

- Thanh kim loại ở mặt nóng lấy hạt electron ở vùng dẫn từ khối bán dẫn n-type và chuyển vào lỗ trống vùng hóa trị từ khối bán dẫn p-type, việc này giải phóng năng lượng các electron, do đó mặt này nóng lên, 

- Thanh kim loại ở mặt lạnh lấy hạt electron ở vùng hóa trị từ khối bán dẫn p-type để tạo lỗ trống, tiếp đó chuyển electron vào vùng dẫn của khối bán dẫn n-type, việc này làm mất năng lượng tấm kim loại , do đó mặt này lạnh đi, 

 

 

- CÁCH LẮP ĐẶT - SỬ DỤNG:

- Phân biệt mặt nóng/mặt lạnh của peltier như hình dưới. (không căn cứ theo dòng chữ trên chip)

                       chip1.jpg

- Mặt nóng của sò lạnh peltier luôn phải được tản nhiệt tốt, sử dụng nhôm/đồng tản nhiệt và quạt tản nhiệt. Ghép tản nhiệt xong mới nối điện. (NẾU KHÔNG TẢN NHIỆT MẶT NÓNG, KHI NỐI ĐIỆN THÌ CẢ 2 MẶT ĐỀU NÓNG, DẪN ĐẾN HỎNG PELTIER). 

    

- Dùng keo tản nhiệt giữa mặt nóng của sò lạnh  và tấm nhôm tản nhiệt. 

- Cố định sò lạnh bằng băng keo hoặc keo silicon, hoặc bằng cách gá vào các vách cố định. 

- Nguồn điện: sử dụng các bộ nắn dòng chuyên dụng để ra các dòng phù hợp, hoặc dùng bộ nguồn của máy tính; nguồn điện ắc quy, pin vv...  Phải là dòng điện một chiều DC.

- Dùng điện thế và cường độ dòng điện phù hợp từng loại peltier. (tham khảo bản hướng dẫn sử dụng kèm theo sản phẩm). 

     *** Lưu ý không dùng nguồn có điện thế quá mức cho phép. 

 

***CÁCH LẮP ĐẶT THÔNG THƯỜNG 

 

 

 

 

 

BẢNG THÔNG SỐ THAM KHẢO

(nguồn: http://www.everredtronics.com/thermoelectric.TEC1.html)

 

peltier size

 

ITEM PART Number Th=30℃ DIMENSIONS
Imax ΔTmax Vmax Qmax WI LI WII LII  H Data
A V W mm
1 3.3 ≥66 0.82 1.60 10 10 10 10 4.4
2 2.00 3.90 15 15 15 15 4.4
3 2.83 4.80 15 20 15 20 4.4
4 3.66 7.20 20 20 20 20 4.4
5 TEC1-03503 4.13 7.30 15 30 15 30 4.4 datasheet
6 5.78 10.00 25 25 25 25 4.4
7 TEC1-06303 7.43 13.20 20 40 20 40 4.4 datasheet
8 8.40 16.40 30 30 30 30 4.4
9 9.30 16.60 20 50 20 50 4.4
10 3.3 ≥67 15.00 29.30 40 40 40 40 4.4
11 TEC1-19903 23.40 41.80 40 40 40 40 4.4 datasheet
12 TEC1-24103 28.80 55.60 55 55 55 55 4.8 datasheet
13 TEC1-00704 4.0 ≥66 0.82 1.80 10 10 10 10 4.1 datasheet
14 TEC1-01704 2.00 4.00 15 15 15 15 4.1 datasheet
15 TEC1-02304 2.83 6.40 15 20 15 20 4.1 datasheet
16 TEC1-03104 3.66 7.30 20 20 20 20 4.1 datasheet
17 TEC1-03504 4.13 9.50 15 30 15 30 4.1 datasheet
18 TEC1-04904 5.78 13.50 25 25 25 25 4.1 datasheet
19 TEC1-06304 7.43 17.50 20 40 20 40 4.1 datasheet
20 TEC1-07104 8.40 16.70 30 30 30 30 4.1 datasheet
21 TEC1-07904 9.30 22.10 20 50 20 50 4.1 datasheet
22 4.0 ≥67 15.00 30.00 40 40 40 40 4.1
23 TEC1-19904 23.40 55.00 40 40 40 40 4.1 datasheet
24 TEC1-24104 28.80 56.90 55 55 55 55 4.7 datasheet
25 TEC1-00705 5.0 ≥66 0.82 2.30 10 10 10 10 3.9 datasheet
26 TEC1-01705 2.00 5.60 15 15 15 15 3.9 datasheet
27 TEC1-02305  2.83 8.05 15 20 15 20 3.9 datasheet
28 TEC1-03105 3.66 10.30 20 20 20 20 3.9 datasheet
29 TEC1-03505 4.13 12.20 15 30 15 30 3.9 datasheet
30 5.78 17.10 25 25 25 25 3.9
31 TEC1-06305 7.43 22.00 20 40 20 40 3.9 datasheet
32 TEC1-07105 8.40 23.70 30 30 30 30 3.9 datasheet
33 TEC1-07905 9.30 27.60 20 50 20 50 3.9 datasheet
34 ≥67 15.00 42.50 40 40 40 40 3.9
35 TEC1-16105 19.00 53.80 50 50 50 50 4.1 datasheet
ITEM PART Number Th=30℃ DIMENSIONS
Imax ΔTmax Vmax Qmax WI LI WII LII  H Data
A V W mm
36 TEC1-19905 5.0 ≥67 23.40 66.60 40 40 40 40 3.8 datasheet
37 TEC1-24105 28.80 80.60 55 55 55 55 4.2 datasheet
38 TEC1-00706 6 ≥66 0.82 1.60 10 10 10 10 3.8 datasheet
39 TEC1-01706 2.00 6.90 15 15 15 15 3.8 datasheet
40 TEC1-02306 2.83 9.60 15 20 15 20 3.8 datasheet
41 TEC1-03106 3.66 12.50 20 20 20 20 3.8 datasheet
42 TEC1-03506 4.13 14.70 15 30 15 30 3.8 datasheet
43 TEC1-04906 6.0 ≥66 5.78 20.50 25 25 25 25 3.8 datasheet
44 TEC1-06306 7.43 26.40 20 40 20 40 3.8 datasheet
45 TEC1-07106 8.40 28.70 30 30 30 30 3.8 datasheet
46 TEC1-07906 9.30 33.00 20 50 20 50 3.8 datasheet
47 6.0 ≥67 15.00 51.40 40 40 40 40 3.8
48 TEC1-24106 28.80 101.00 55 55 55 55 4.4 datasheet
49 TEC1-00707 7.0 ≥66 0.82 2.70 10 10 10 10 3.5 datasheet
50 TEC1-01707 2.00 8.10 15 15 15 15 3.5 datasheet
51 TEC1-02307 2.83 11.70 15 20 15 20 3.5 datasheet
52 TEC1-03107 3.66 14.70 20 20 20 20 3.5 datasheet
53 TEC1-03507 4.13 17.10 15 30 15 30 3.5 datasheet
54 TEC1-04907 5.78 24.00 25 25 25 25 3.5 datasheet
55 TEC1-06307 7.43 30.80 20 40 20 40 3.5 datasheet
56 TEC1-07107 8.40 33.60 30 30 30 30 3.5 datasheet
57 TEC1-07907 9.30 38.70 20 50 20 50 3.5 datasheet
58 15.00 60.00 40 40 40 40 3.5
59 TEC1-24107 28.80 118.00 55 55 55 55 4.1 datasheet
60 TEC1-00708 8.0 ≥66 0.82 3.70 10 10 10 10 3.5 datasheet
61 TEC1-01708 2.00 9.20 15 15 15 15 3.5 datasheet
62 TEC1-02308 2.83 12.80 15 20 15 20 3.5 datasheet
63 3.66 16.80 20 20 20 20 3.5
64 TEC1-03508 4.13 19.60 15 30 15 30 3.5 datasheet
65 TEC1-04908 5.78 27.40 25 25 25 25 3.5 datasheet
66 TEC1-06308 7.43 35.20 20 40 20 40 3.5 datasheet
67 TEC1-07108 8.40 38.50 30 30 30 30 3.5 datasheet
68 TEC1-07908 9.30 44.20 20 50 20 50 3.5 datasheet
69 15.00 68.90 40 40 40 40 3.5
70 TEC1-24108 28.80 129.00 55 55 55 55 4.1 datasheet
ITEM PART Number Th=30℃ DIMENSIONS
Imax ΔTmax Vmax Qmax WI LI WII LII  H Data
A V W mm
71 TEC1-00710 10.0 ≥66 0.82 4.80 10 10 10 10 3.4 datasheet
72 2.00 11.50 15 15 15 15 3.4
73 TEC1-02310 2.83 15.50 15 20 15 20 3.4 datasheet
74 TEC1-03110 3.66 20.20 20 20 20 20 3.4 datasheet
75 4.13 24.50 15 30 15 30 3.4
76 5.78 32.50 25 25 25 25 3.4
77 TEC1-06310 7.43 41.90 20 40 20 40 3.4 datasheet
78 TEC1-07110 8.40 47.30 30 30 30 30 3.4 datasheet
79 9.30 52.50 20 50 20 50 3.4
80 15.00 85.00 40 40 40 40 3.4
81 12.0 ≥64 15.00 95.00 40 40 40 40 3.2
82 9.0 ≥66 7.43 37.70 20 40 20 40 3
83 TEC1-07109 8.40 42.50 30 30 30 30 3 datasheet
84 TEC1-01708 8.0 ≥66 2.00 9.50 20 20 20 20 4.6 datasheet
85 TEC1-03108 3.66 16.80 25 25 25 25 4.6 datasheet
86 30 30 30 30 4.6 datasheet
87 TEC1-07108 8.0 ≥66 8.40 38.00 38 38 38 38 4.6 datasheet
88 44 44 44 44 4.6 datasheet
89 8.0 ≥66 15.00 69.00 50 50 50 50 4.6
90 TEC1-01710 10.0 ≥66 2.00 11.50 20 20 20 20 4.2 datasheet
91 TEC1-03110 3.66 20.20 25 25 25 25 4.2 datasheet
92 30 30 30 30 4.2 datasheet
93 TEC1-07110 8.40 47.30 38 38 38 38 4.2 datasheet
94 44 44 44 44 4.2 datasheet
95 TEC1-12710 15.00 85.00 50 50 50 50 4.2 datasheet
96 TEC1-01712 12.0 ≥66 2.00 13.50 20 20 20 20 4 datasheet
97 TEC1-03112 3.66 25.00 25 25 25 25 4 datasheet
98 30 30 30 30 4 datasheet
99 TEC1-07112 8.40 56.70 38 38 38 38 4 datasheet
100 44 44 44 44 4 datasheet
101 15.00 102.00 50 50 50 50 4
102 TEC1-06312 ≥64 7.43 50.00 20 40 20 40 3 datasheet
103 TEC1-09412 11.00 75.00 30 40 30 40 3.2 datasheet
ITEM PART Number Th=30℃ DIMENSIONS
Imax ΔTmax Vmax Qmax WI LI WII LII  H Data
A V W mm
104 TEC1-01714 14.0 ≥66 2.00 15.80 20 20 20 20 3.9 datasheet
105 TEC1-03114 3.66 28.80 25 25 25 25 3.9 datasheet
106 30 30 30 30 3.9 datasheet
107 TEC1-07114  8.40 65.90 38 38 38 38 3.9 datasheet
108 44 44 44 44 3.9 datasheet
109 15.00 118.00 50 50 50 50 3.9 datasheet
109 15.0 ≥66 15.00 127.00 50 50 50 50 3.7
110 TEC1-01718 18.0 ≥65 2.00 20.00 20 20 20 20 3.6 datasheet
111 3.66 36.60 25 25 25 25 3.6
112 30 30 30 30 3.6 datasheet
113 TEC1-07118 8.40 83.80 38 38 38 38 3.6 datasheet
114 44 44 44 44 3.6 datasheet
115 15.00 150.00 50 50 50 50 3.6
116 TEC1-01720 20.0 ≥65 2.00 22.60 20 20 20 20 3.4 datasheet
117 TEC1-03120 3.66 41.20 25 25 25 25 3.4
118 30 30 30 30 3.4 datasheet
119 TEC1-07120 8.40 94.40 38 38 38 38 3.4 datasheet
120 44 44 44 44 3.4 datasheet
121 TEC1-12720 15.00 169.00 50 50 50 50 3.4 datasheet
122 TEC1-01709 9.0 ≥66 2.00 10.10 23 23 23 23 5.3 datasheet
123 TEC1-03109 3.66 18.50 30 30 30 30 5.3 datasheet
124 TEC1-07109 8.40 42.50 46 46 46 46 5.3 datasheet
125 ≥67 16.00 80.00 62 62 62 62 5.3
126 TEC1-01730 30.0 ≥65 2.00 34.00 23 23 23 23 4.4 datasheet
127 TEC1-03130 3.66 64.20 30 30 30 30 4.4 datasheet
128 TEC1-07130 8.40 145.00 46 46 46 46 4.4 datasheet
129 16.00 253.00 62 62 62 62 4.8
130 TEC1-19911 11.0 ≥63 23.40 150.00 40 40 40 40 3.2 datasheet
131 TEC1-03130 30.0 ≥66 3.50 64.20 35 35 35 35 5 datasheet
132 TEC1-07130 8.40 145.00 55 55 55 55 5.3 datasheet
133 TEC1-03140  40.0 ≥66 3.50 85.50 35 35 35 35 4.5 datasheet
134 TEC1-07140 8.40 190.00 55 55 55 55 4.8 datasheet
134 15.00 388.0 62 62 62 62 4.5
135 TEC1-03150 50.0 ≥66 3.50 106.90 35 35 35 35 4.2 datasheet
136 TEC1-07150 8.40 245.00 55 55 55 55 4.5 datasheet
ITEM PART Number Th=30℃ DIMENSIONS
Imax ΔTmax Vmax Qmax WI LI WII LII  H Data
A V W mm
137 TEC1-03160 60.0 ≥63 3.50 128.30 35 35 35 35 4 datasheet
138 TEC1-07160 8.40 290.00 55 55 55 55 4.3 datasheet
139 TEC1-03180 80.0 ≥63 3.50 171.00 35 35 35 35 3.8 datasheet
140 TEC1-07180 8.40 390.00 55 55 55 55 4.1 datasheet
141 TEC1-03140 40.0 ≥66 3.50 85.50 40 40 40 40 4.8 datasheet
142 TEC1-07140 8.40 190.00 62 62 62 62 5.1 datasheet
143 TEC1-03150 50.0 __ 3.50 106.90 40 40 40 40 4.4 datasheet
144 TEC1-07150 8.40 245.00 62 62 62 62 4.7 datasheet
145 TEC1-03160 60.0 __ 3.50 106.90 40 40 40 40 4.2 datasheet
146 TEC1-07160 8.40 245.00 62 62 62 62 4.5 datasheet
147 TEC1-03180 80.0 __ 3.50 171.00 40 40 40 40 4.0 datasheet
148 TEC1-07180 8.40 390.00 62 62 62 62 4.3 datasheet
149 TEC1-031100 100.0 __ 3.50 213.90 40 40 40 40 3.8 datasheet
150 TEC1-071100 8.40 480.00 62 62 62 62 4.1 datasheet
151 TEC1-04008 8.0 ≥66 4.50 21.00 5 100 5 100 4.15 datasheet
152 TEC1-03140 40.0 ≥65 3.50 85.50 55 55 55 55 6.1 datasheet
153 TEC1-13905 5.0 ≥66 17.00 46.20 80 120 80 120 13 datasheet
154 TEC1-13936 36.0 ≥66 17.00 339.70 80 120 80 120 5.4 datasheet
155 TEC1-26315 15.0 ≥64 30.00 267.80 50 50 50 50 4.0 datasheet
156 TEC1-28715 ≥64 30.00 292.30 50 50 50 50 4.0 datasheet

 

Common specifications of thermoelectric coolers: 
1.Operating temperature range: -50 ~100℃
2.Flatness +/- 0.05mm
3.Height of thermoelectric module tolerated +/- 0.2mm
4.Maximum compressive load: 1MPa
5.Lead wire: 150mm as defaut.
6.Sealing: Silicone Gel seal, if customer do not request sealing, please specify.

 

 

 

 

Testa Powerwall
Tesla Mortor
badarubber
Bồn cốt sợi thủy tinh Nghi Sơn
Máy chưng cất Nhật
THIẾT BỊ ÉP DẦU HÀN QUỐC